Giới thiệu về ký túc xá tại trường Anh ngữ Cebu Blue Ocean

Ngày 08/07/2022
40 lượt xem

Cebu Blue Ocean có lẽ là ngôi trường Anh ngữ mới nhất tại khu vực Cebu, nối tiếp sự thành công của trường Pines. Ký túc xá tại đây cũng được đánh giá vô cùng hiện đại và tiện nghi cho các bạn học viên.

1. Giới thiệu chung về ký túc xá trường Anh ngữ Cebu Blue Ocean

Ký túc xá của trường Anh ngữ Cebu Blue Ocean được xây dựng ngay trong khuôn viên trường. Đi vào hoạt động trong thời gian gần đây nên cơ sở vật chất bên trong còn rất mới và hiện đại.

Khuôn viên xung quanh ký túc xá trường Cebu Blue Ocean
Khuôn viên xung quanh ký túc xá trường Cebu Blue Ocean

Nhà vệ sinh cũng luôn được dọn dẹp, cọ rửa thường xuyên nhằm đảm bảo sức khỏe tốt nhất cho các bạn học viên trong trường.

Nhà vệ sinh tại ký túc xá Cebu Blue Ocean được dọn dẹp sạch sẽ
Nhà vệ sinh tại ký túc xá Cebu Blue Ocean được dọn dẹp sạch sẽ

Trong phòng ký túc xá cũng có sẵn các đồ dùng sinh hoạt cần thiết như giường ngủ, tủ quần áo, bàn học và luôn luôn được nâng cấp không ngừng. Phòng cũng được lắp đặt cửa sổ và đón trọn ánh nắng mỗi ngày.

Bàn học được bày trí xung quanh để học viên có những góc học tập riêng tư hoặc trao đổi cùng bạn cùng phòng. Cùng nhau trò chuyện, học tiếng Anh sẽ giúp trình độ của bạn ngày càng hoàn thiện hơn nữa.

Giường cũng luôn được vệ sinh và dọn dẹp sạch sẽ. Nhân viên vệ sinh sẽ đến thay ga giường thường xuyên. Dịch vụ dọn phòng sẽ được miễn phí 2 lần/ tuần dựa theo ngày dọn dẹp cố định, phân chia theo từng tầng trong ký túc xá.

Phòng ký túc xá tại trường Cebu Blue Ocean rộng rãi vô cùng
Phòng ký túc xá tại trường Cebu Blue Ocean rộng rãi vô cùng

Xung quanh ký túc xá cũng có nhiều cơ sở vật chất hiện đại như hồ bơi, phòng gym… nhằm tạo điều kiện cho cuộc sống sinh hoạt của học viên luôn tốt nhất.

2. Chi phí ở kí túc xá tại trường anh ngữ Cebu Blue Ocean

2.1. Đối với học viên đăng kí khóa học Light ESL

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1.9703.9405.9107.8809.85011.820
Phòng đôi (Ocean View)1.7403.4805.2206.9608.70010.440
Phòng đôi (City View)1.6003.2004.8006.4008.0009.600
Phòng ba1.5503.1004.6506.2007.7509.300

2.2. Đối với học viên đăng kí khóa học Intensive ESL/ Survival ESL

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn2.0704.1406.2108.28010.35012.420
Phòng đôi (Ocean View)1.8403.6805.5207.3609.20011.040
Phòng đôi (City View)1.7003.4005.1006.8008.50010.200
Phòng ba1.6503.3004.9506.6008.2509.900

2.3. Đối với học viên đăng kí khóa học Power ESL5

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn2.0304.0606.0908.12010.15012.180
Phòng đôi (Ocean View)1.8003.6005.4007.2009.00010.800
Phòng đôi (City View)1.6603.3204.9806.6408.3009.960
Phòng ba1.6103.2204.8306.4408.0509.660

2.4. Đối với học viên đăng kí khóa học Power ESL6

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn2.1504.3006.4508.60010.75012.900
Phòng đôi (Ocean View)1.9203.8405.7607.6809.60011.520
Phòng đôi (City View)1.7803.5605.3407.1208.90010.680
Phòng ba1.7303.4605.1906.9208.65010.380

2.5. Đối với học viên đăng kí khóa học Power ESL7

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn2.2704.5406.8109.08011.35013.620
Phòng đôi (Ocean View)2.0404.0806.1208.16010.20012.240
Phòng đôi (City View)1.9003.8005.7007.6009.50011.400
Phòng ba1.8503.7005.5507.4009.25011.100

2.6. Đối với học viên đăng kí khóa học Business English

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn2.1704.3406.5108.68010.85013.020
Phòng đôi (Ocean View)1.9403.8805.8207.7609.70011.640
Phòng đôi (City View)1.8003.6005.4007.2009.00010.800
Phòng ba1.7503.5005.2507.0008.75010.500

2.7. Đối với học viên đăng kí khóa học Family (Trẻ em dưới 15 tuổi)

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn2.6005.2007.80010.40013.00015.600
Phòng đôi (Ocean View)2.3704.7407.1109.48011.85014.220
Phòng đôi (City View)2.2304.4606.6908.92011.15013.380
Phòng ba2.1804.3606.5408.72010.90013.080

2.8. Đối với học viên đăng kí khóa học TOEIC

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn2.0304.0606.0908.12010.15012.180
Phòng đôi (Ocean View)1.8003.6005.4007.2009.00010.800
Phòng đôi (City View)1.6603.3204.9806.6408.3009.960
Phòng ba1.6103.2204.8306.4408.0509.660

2.9. Đối với học viên đăng kí khóa học IELTS

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn2.1004.2006.3008.40010.50012.600
Phòng đôi (Ocean View)1.8703.7405.6107.4809.35011.220
Phòng đôi (City View)1.7303.4605.1906.9208.65010.380
Phòng ba1.6803.3605.0406.7208.40010.080

Với những thông tin trên, các bạn học viên đã nắm được phần nào về ký túc xá của trường Anh ngữ Cebu Blue Ocean. Nếu còn bất kỳ thắc mắc nào, bạn hãy liên hệ với GIP để được hỗ trợ tư vấn ngay bây giờ.