Kí túc xá tại Philinter và những điều cần biết

Ngày 09/06/2022
39 lượt xem

Philinter là một trong những trường anh ngữ được đông đảo học viên lựa chọn. Vậy ký túc xá tại đây như thế nào?

1. Giới thiệu chung về kí túc xá trường Philinter

Với các phòng kí túc xá, nhà trường chỉ trang bị những vật dụng cần thiết nhất trong quá trình sinh hoạt học tập. Nhờ vậy, không gian sống luôn rộng rãi và thoải mái. Trước khi du học tiếng anh Philippines, bạn chỉ cần mang theo đầy đủ đồ dùng và sắp xếp gọn gàng.

Kí túc xá phòng 1 tại trường Philinter
Kí túc xá phòng 1 tại trường Philinter

Đa số đồ dùng trong phòng đều rất mới, học viên cần có ý thức giữ gìn. Nếu như có bất kỳ sự cố nào, bạn cần thông báo ngay cho bộ phận quản lý.

Phòng hai kí túc xá trường Philinter
Phòng hai kí túc xá trường Philinter

Ngoài ra, các phòng còn có cửa sổ lớn nhìn ra bên ngoài. Học viên có thể cảm nhận không khí thoáng đãng và trong lành, tận hưởng khoảnh khắc hoàng hôn và bình minh.

Kí túc xá phòng 3 của trường Philinter
Kí túc xá phòng 3 của trường Philinter

Học viên được miễn phí ở ký túc xá trong trường với tần suất khoảng 1 tuần 2 lần. Ngoài ra, bạn còn có thể sử dụng máy giặt có sẵn trong phòng với các học viên ở ký túc xá bên ngoài trường.

Dịch vụ dọn dẹp phòng ở hoàn toàn miễn phí đối với ký túc xá trong trường. Mỗi tuần, nhân viên vệ sinh sẽ đến 2 lần. Nếu học viên thuê ký túc xá bên ngoài sẽ phải chi trả 300 peso/ lần.

Đối với phòng đơn, học viên được sử dụng tủ lạnh miễn phí, còn riêng các loại phòng khác mất 1,000 peso trong vòng 4 tuần. Ngoài ra, ký túc xá ngoài trường có cung cấp sẵn tủ lạnh ở mọi loại phòng.

Ngay tại kí túc xá, nhà trường cũng cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe. Vào mỗi thứ 6 hàng tuần 15:00 ~ 17:00 sẽ có bác sĩ thăm khám, chữa bệnh cho học viên. Việc kiểm tra sức khỏe định kỳ vô cùng quan trọng, giúp bạn luôn giữ được thể trạng tốt.

2.1. Đối với học viên đăng kí khóa học General ESL

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,7703,5405,3107,0808,85010,620
Phòng đôi1,4702,9404,4105,8807,3508,820
Phòng ba1,3702,7404,1105,4806,8508,220

2.2. Đối với học viên đăng kí khóa học Intensive Power Speaking/ Intensive ESL

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,8903,7805,6707,5609,45011,340
Phòng đôi1,5903,1804,7706,3607,9509,540
Phòng ba1,4902,9804,4705,9607,4508,940

2.3. Đối với học viên đăng kí khóa học TOEIC Foundation/ IELTS Foundation

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,8303,6605,4907,3209,15010,980
Phòng đôi1,5303,0604,5906,1207,6509,180
Phòng ba1,4302,8604,2905,7207,1508,580

2.4. Đối với học viên đăng kí khóa học TOEIC Pro/ TOEIC Guarantee

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,9603,9205,8807,8409,80011,760
Phòng đôi1,6603,3204,9806,6408,3009,960
Phòng ba1,5603,1204,6806,2407,8009,360

2.5. Đối với học viên đăng kí khóa học IELTS Pro

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,9603,9205,8807,8409,80011,760
Phòng đôi1,6603,3204,9806,6408,3009,960
Phòng ba1,5603,1204,6806,2407,8009,360

2.6. Đối với học viên đăng kí khóa học IELTS Pro Guarantee

Loại phòngGuarantee 5.5/ 6.0Guarantee 6.5/ 7.0
Phòng đơn6,0806,200
Phòng đôi5,1805,300
Phòng ba4,8805,000

2.7. Đối với học viên đăng kí khóa học Junior ESL

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đôi1,6903,3805,0706,7608,45010,140
Phòng ba1,5903,1804,7706,3607,9509,540

2.8. Đối với học viên đăng kí khóa học Basic Business

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,8203,6405,4607,2809,10010,920
Phòng đôi1,5203,0404,5606,0807,6009,120
Phòng ba1,4202,8404,2605,6807,1008,520

2.9. Đối với học viên đăng kí khóa học Advance Business

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,9603,9205,8807,8409,80011,760
Phòng đôi1,6603,3204,9806,6408,3009,960
Phòng ba1,5603,1204,6806,2407,8009,360

2.10. Đối với học viên đăng kí khóa học Premier Business

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn2,0104,0206,0308,04010,05012,060
Phòng đôi1,7103,4205,1306,8408,55010,260
Phòng ba1,6103,2204,8306,4408,0509,660

2.11. Đối với học viên đăng kí khóa học EPS

Loại phòng1 tuần2 tuần3 tuần
Phòng đơn8041,3071,709
Phòng đôi6841,1121,454
Phòng ba6441,0471,369

2.12. Đối với học viên đăng kí khóa học Focus Business

Loại phòng2 tuần
Phòng đơn1,211
Phòng đôi1,016
Phòng ba951